| lexicalization | eng: Communes of Hanoi |
| subclass of | (noun) the capital city of Vietnam; located in North Vietnam capital of Vietnam, Hanoi |
| Note: 98 other instance(s) ommited in the following list |
| has instance | e/Bát Tràng porcelain |
| has instance | e/Hang Bong |
| has instance | e/vi/Cự Khối |
| has instance | e/vi/Chúc Sơn |
| has instance | e/vi/Chi Đông |
| has instance | e/vi/Dũng Tiến |
| has instance | e/vi/Dương Liễu |
| has instance | e/vi/Dịch Vọng Hậu |
| has instance | e/vi/Hòa Nam, Ứng Hòa |
| has instance | e/vi/Hạ Đình |
| has instance | e/vi/Hồng Hà, Đan Phượng |
| has instance | e/vi/Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai |
| has instance | e/vi/Khương Thượng |
| has instance | e/vi/Kim Đường, Ứng Hòa |
| has instance | e/vi/Lại Yên |
| has instance | e/vi/Mễ Trì |
| has instance | e/vi/Mai Động, Hoàng Mai |
| has instance | e/vi/Phú Thịnh, Sơn Tây |
| has instance | e/vi/Quán Thánh (phường) |
| has instance | e/vi/Quang Minh, Mê Linh |
| has instance | e/vi/Sơn Đồng |
| has instance | e/vi/Song Phương |
| has instance | e/vi/Tân Mai, Hoàng Mai |
| has instance | e/vi/Tứ Liên, Tây Hồ |
| has instance | e/vi/Thường Tín (thị trấn) |
| has instance | e/vi/Thượng Cát |
| has instance | c/vi/Xã, phường, thị trấn Hà Tây |
| has instance | e/vi/Thổ Khối |
| has instance | e/vi/Thụy Khuê, Tây Hồ |
| has instance | e/vi/Thanh Xuân Nam |
| has instance | e/vi/Thanh Xuân Trung |
| has instance | e/vi/Trâu Qùy |
| has instance | e/vi/Trần Phú, Hoàng Mai |
| has instance | e/vi/Trung Sơn Trầm |
| has instance | e/vi/Vân Tảo |
| has instance | e/vi/Văn Quán |
| has instance | e/vi/Vĩnh Phúc, Ba Đình |
| has instance | e/vi/Xuân Giang, Sóc Sơn, Hà Nội |
| has instance | e/vi/Xuân La, Tây Hồ |
| has instance | e/vi/Định Công |