| German |
| has gloss | deu: Backarc-Becken (engl. Back-arc basin) und Forearc-Becken (engl. Fore-arc basin) sind Seebecken, die bei der Subduktion einer ozeanischen Platte unter eine andere ozeanische Platte entstehen können. |
| lexicalization | deu: Backarc-Becken |
| Japanese |
| has gloss | jpn: 背弧海盆(はいこかいぼん、back-arc basin、略称BAB、別名retro-arc basin)は地質学的事象であり、その成り立ちにおいて島弧や沈み込み帯と関連がある海面下の盆地である。西太平洋で比較的新しい時代に集積された複数のプレートの境界領域でこれらを見ることができる。その多くは海溝にプレートを巻き込む力に対する巻き返しの反発力で生じたものである。背弧海盆の成立はプレートテクトニクス理論で割り出されたわけではないが、地球の熱消失に関する主流モデルとは矛盾しない。 |
| lexicalization | jpn: 背弧海盆 |
| Slovak |
| has gloss | slk: Zaoblúková panva (v angl. back-arc basin alebo retro-arc basin) je morské sedimentačné prostredie súvisiace s ostrovnými oblúkmi a subdukčnými zónami. |
| lexicalization | slk: Zaoblúková panva |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Bồn trũng sau cung là một bồn địa dưới biển liên quan đến cung đảo và đới hút chìm. Các bồn này được tìm thấy ở các ranh giới mảng hội tụ, hiện tại tập trung ở phía tây Thái Bình Dương. Hầu hết chúng được tạo ra từ các lực căng giãn gây bởi lực kéo ngược rãnh đại dương và sự phá hủy của rìa lục địa. Các bồn trũng sau sung không được đưa ra bởi học thuyết kiến tạo mảng, nhưng chúng phù hợp với mô hình chính về cách Trái Đất bị mất nhiệt. |
| lexicalization | vie: bồn trũng sau cung |