e/Bhāvaviveka

New Query

Information
has glosseng: Bhavaviveka or Bhavya (Tib. slob-dpon bha-vya or skal-ldan/legs-ldan, c.500-c.578), was the founder of the Svatantrika tradition of the Mādhyamaka school of Buddhism. Ames (1993: p. 210), holds that Bhavaviveka is one of the first Buddhist logicians to employ the formal syllogism (Wylie: sbyor bai tshig; Sanskrit: prayoga-vākya) of Indian Logic in expounding the Mādhyamaka which he employed to considerable effect in his commentary to Nagarjunas Mūlamadhyamakakārikā, entitled the Prajñāpradīpa.
lexicalizationeng: Bhavaviveka
lexicalizationeng: Bhāvaviveka
instance ofc/Indian philosophers
Meaning
Japanese
has glossjpn: 清弁(しょうべん)は、490年頃から570年頃のインド仏教の中観派の学者である。サンスクリット語では「bhaavaviveka भावविवेक」(バーバビベーカ)または「Bhavya भव्य」(バビャ)。龍樹の『中論』に表れる空の思想を論理学的な推論式によって積極的に論証するという方法を確立した。
lexicalizationjpn: 清弁
Russian
has glossrus: Бхававивека, Бхавья (, ""Цинбянь"", вьет. Thanh Biện, ? — 686 н. э.) — выдающийся индийский мыслитель, буддийский монах, последователь Нагарджуны и комментатор его работ. Сформулировал позиции школы Мадхъямака-Сватантрика в противовес школе Прасангака и работам Буддхапалиты. В дальшейшем Чандракирти в своих трудах отстаивал положения прасангики, опровергая Бхававивеку.
lexicalizationrus: Бхававивека
Vietnamese
has glossvie: Thanh Biện (zh. qīngbiàn 清辯, sa. bhāvaviveka, bhavya, ja. shōben) là Luận sư quan trọng của Trung quán tông (sa. mādhyamika), sống khoảng giữa 490 và 570. Sư sinh tại Nam Ấn Độ, theo học giáo lí của Long Thụ (sa. nāgārjuna) tại Ma-kiệt-đà (sa. magadha). Sau đó Sư trở về quê hương và trở thành một luận sư danh tiếng. Trong các tác phẩm được dịch ra chữ Hán và chữ Tây Tạng (phần lớn của nguyên bản Phạn ngữ đã thất truyền), Duy thức tông (sa. vijñānavādin, yogācārin) là đối tượng bị Sư chỉ trích. Là người sáng lập hệ phái Trung quán-Y tự khởi (zh. 中觀依自起, sa. mādhyamika-svātantrika, cũng được gọi là Độc lập luận chứng phái 獨立論證派), một trong hai trường phái của Trung quán, Sư cũng đả kích Phật Hộ (sa. buddhapālita), người sáng lập hệ phái Trung quán-Cụ duyên (中 觀 具 緣; prāsaṅgika-mādhyamika) bằng một phương pháp suy luận biện chứng trên cơ sở nhân minh học (sa.
lexicalizationvie: Thanh Biện
Chinese
has glosszho: 清辨(梵文名 Bhāvaviveka),音譯為婆毗吠伽,意譯為明辯、分別明,六世紀時,南印度佛教中觀派論師,復興了龍樹中觀學,開創中觀自續派。
lexicalizationzho: 清辨
Media
media:imgLegdan.jpg

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2026 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint