| German |
| has gloss | deu: Die Liste von Sinologen führt zu den Biographien von Sinologen, also den Forschern, die sich wissenschaftlich mit der Geschichte, Kultur, Sprache und Politik Chinas auseinandersetzen und die erhebliche bzw. einflussreiche Beiträge zum Fachgebiet geleistet haben. |
| lexicalization | deu: Liste von Sinologen |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Nhà Hán học là các chuyên gia chuyên nghiên cứu về Hán học. Hầu hết các nhà Hán học đều không phải là người Trung Quốc, không sinh sống tại Trung Quốc mà chủ yếu là người nước ngoài hoặc người Hoa ở hải ngoại. Lĩnh vực nghiên cứu cũng không thống nhất, có người chuyên nghiên cứu về âm nhạc Trung Quốc, có người chuyên nghiên cứu về văn học Trung Quốc, đại đa số lại chuyên nghiên cứu về lịch sử Trung Quốc. |
| lexicalization | vie: Danh sách các nhà Hán học |
| Chinese |
| has gloss | zho: 汉学家是专门从事汉学研究领域的专家,研究与中国有关的内容。一般称为汉学家的人都是指不在中国从事研究的非中国人或海外华人。 |
| lexicalization | zho: 汉学家 |