| Information | |
|---|---|
| has gloss | eng: Monkey brain is a controversial foodstuff, often attributed to the Chinese, but also found in certain other countries. The practice of eating monkey brains has led to over-hunting in Indonesia, especially due to the unfounded belief that eating the monkeys' brain can cure impotence. |
| lexicalization | eng: monkey brains |
| instance of | (noun) viscera and trimmings of a butchered animal often considered inedible by humans offal |
| Meaning | |
|---|---|
| Japanese | |
| has gloss | jpn: 猿脳(えんのう)は、食料または薬餌としての猿の脳味噌である。主に中国、台湾、ベトナムなどの東アジア地域で食される。 |
| lexicalization | jpn: 猿脳 |
| Korean | |
| has gloss | kor: 원숭이골은 중국 청나라 시대의 궁중요리책인 만한전석(滿漢全席)에 언급되는 요리이다. 현재도 중국 남부와 동남아, 중동 및 아프리카 지역에서 원숭이골이 식용으로 사용되기도 한다. |
| lexicalization | kor: 원숭이골 |
| Vietnamese | |
| has gloss | vie: Óc khỉ là một món ăn ở Việt Nam và Trung Quốc. Óc khỉ được ăn sống. Người ta khoét một lỗ trên mặt bàn ăn một lỗ vừa vặn 1/3 đầu con khỉ nhô từ dưới lên. Khi khách đã ngồi vào bàn tận mắt nhìn thấy con khỉ với đầy đủ rau thơm, gia vị để cạnh thì chủ quán cầm con dao sắc ngọt phạt một nhát ngang chỏm đầu con khỉ. Khách dùng thìa múc óc còn tươi máu ăn với rau gia vị trong khi con khỉ vẫn còn kêu la ở dưới bàn. Đây là một trong những món Từ Hi Thái Hậu chiêu đãi các sứ thần châu Âu tại Trung Quốc. Món óc khỉ do đại tướng Miên Canh Nghiêu thời Ung Chánh nghĩ ra. Món ăn này được nhiều người xem là món ăn mất nhân tính. |
| lexicalization | vie: Óc khỉ |
| Chinese | |
| has gloss | zho: 猴腦是中國珍貴的傳統食材,八珍之一。 |
| lexicalization | zho: 猴脑 |
Lexvo © 2008-2026 Gerard de Melo. Contact Legal Information / Imprint