e/ja/豫譲

New Query

Information
instance of(noun) a man who has been castrated and is incapable of reproduction; "eunuchs guarded the harem"
castrate, eunuch
Meaning
Japanese
has glossjpn: 豫譲(よじょう、 - 紀元前453年頃)は中国春秋期晋の士。司馬遷『史記』の刺客列伝に登場する。または予譲とも呼ばれる。敗死した主君の仇を単身討とうと試みたが、遂に果たせなかった。
lexicalizationjpn: 豫譲
Vietnamese
has glossvie: Dự Nhượng là một người nước Tấn sống vào cuối thời Xuân Thu tại Trung Quốc. Dự Nhượng được người đời sau biết tới trong vai trò thích khách nổi tiếng bậc nhất của thời Xuân Thu Chiến Quốc. Truyện Dự Nhượng kiên trì ám sát Triệu Tương tử để trả thù cho Trí Bá Dao đã được Tư Mã Thiên ghi lại trong tác phẩm Sử ký của ông.
lexicalizationvie: Dự Nhượng
Chinese
has glosszho: 豫讓(生卒年不詳),春秋時代晉國人,畢陽之孫,為當時著名刺客。
lexicalizationzho: 豫讓

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2025 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint