| Information | |
|---|---|
| instance of | (noun) a kerchief worn around the neck neckerchief |
| Meaning | |
|---|---|
| Vietnamese | |
| has gloss | vie: Khăn quàng đỏ là biểu tượng và đồng phục của đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh cũng như một số tổ chức thiếu niên ở tại những nước cộng sản, . Nó thường là một miếng vải màu đỏ hình tam giác cân, thường làm từ vải bông, lụa hoặc valise. Khăn quàng đỏ được thắt lên cổ áo của đội viên theo một quy tắc nhất định. VD: những đứa trẻ vào đội thiếu niên tiền phong luôn phải đeo khăn quàng đỏ khi còn ngồi trên ghế nhà trường cấp 1 và cấp 2 |
| lexicalization | vie: khăn quàng đỏ |
| Media | |
|---|---|
| media:img | Khanqangdo.JPG |
| media:img | Pioneer RedScarf.jpg |
| media:img | Soviet Union-1972-Stamp-0.04. 50 Years of Pioneers Organization.jpg |
Lexvo © 2008-2025 Gerard de Melo. Contact Legal Information / Imprint