e/vi/Phương ngữ Nam Bộ (tiếng Việt)

New Query

Information
instance of(noun) the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people; "the immigrants spoke an odd dialect of English"; "he has a strong German accent"; "it has been said that a language is a dialect with an army and navy"
idiom, dialect, accent
Meaning
Vietnamese
has glossvie: Phương ngữ Nam Bộ là một trong các nhóm phương ngữ của tiếng Việt. Phương ngữ này được cư dân người Việt sử dụng tại khu vực Nam Bộ, Việt Nam. Phương ngữ này có cách phát âm, từ vựng, cách sử dụng từ ngữ khác biệt khá lớn so với tiếng Việt ở các khu vực khác của Việt Nam. Lịch sử Kể từ khi chúa Nguyễn Hoàng vượt Hoành Sơn vào Đàng Trong bắt đầu một thời kỳ Nam Tiến mở mang bờ cõi, cư dân Việt từ miền Bắc và miền Trung Việt Nam bắt đầu di cư vào. Do điều kiện thổ nhưỡng, khí hậu và văn hóa (tiếp xúc với cư dân bản địa), tiếng Việt ở khu vực này dần thay đổi. Phát âm Cách phát âm thay đổi nhiều: hoạch thành wạch, âm v thành âm d, au thành ao, an thành ang
lexicalizationvie: Phương ngữ Nam Bộ

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2025 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint